(84-8) 39.246.678 – (84-8) 39.246.667

Đảm bảo nguồn tài chính vững chắc khi về hưu cùng Agribank

Nhằm giúp khách hàng là người lao động chuẩn bị về nghỉ hưu, người đã về hưu tập trung vào…

Agribank: Hơn 9000 tỷ đồng được huy động trong gần 1 tháng

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) cho biết, kể từ 28/01/2016 đến 24/02/2016, ngân hàng đã huy…

Agribank “nâng bước” doanh nghiệp

(Cập nhật lúc 11:58 ngày 22/2/2016) Với việc duy trì lãi suất cho vay ổn định, cơ cấu lại thời…

Agribank khẳng định vai trò Top đầu trong ngành Ngân hàng (19/02/2016)

Từ khi thành lập năm 1988 đến nay, Agribank luôn giữ vai trò chủ đạo, dẫn dắt thị trường tín…

Đón xuân 2016 cùng thẻ chip Agribank

Hòa trong không khí rộn ràng của năm mới, với mong muốn tiếp tục gửi những lời tri ân có…

    Tỷ giá

    MuaCKBán
    eur28.32928.33428.743
    gbp32.53332.53833.029
    hkd02.6592.704
    usd20.83020.83020.834
    chf023.50823.916
    jpy270270275

    ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN

    Nhập email của bạn để nhận được những tin tức cập nhật từ ngân hàng chúng tôi, bạn có thể hủy bỏ đăng ký bất cứ lúc nào.

    Quý vị vui lòng điền đầy đủ thông tin để chúng
    tôi có thể phục vụ tốt nhất

    Lãi suất (Doanh nghiệp)

    KỲ HẠNVNDEURUSD
    Không kỳ hạn1.00.10.25
    1 tháng4.00.30.75
    2 tháng4.50.40.75
    3 tháng4.80.50.75
    4 tháng5.30.50.75
    6 tháng5.30.90.75
    9 tháng5.41.00.75
    12 tháng6.01.20.75
    13 tháng6.21.20.75
    18 tháng6.21.20.75
    24 tháng6.31.20.75
    36 tháng6.31.20.75

    Lãi suất (Cá nhân)

    KỲ HẠNVNDEURUSD
    Không kỳ hạn1.00.10.25
    1 tháng4.00.30.75
    2 tháng4.50.40.75
    3 tháng4.80.50.75
    4 tháng5.30.50.75
    6 tháng5.30.90.75
    9 tháng5.41.00.75
    12 tháng6.01.20.75
    13 tháng6.21.20.75
    18 tháng6.21.20.75
    24 tháng6.31.20.75
    36 tháng6.31.20.75